베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "trái cây" (1)
trái cây

영어
명사fruit
Tôi thích ăn trái cây tươi.
I like to eat fresh fruit.
관련 단어 "trái cây" (1)
máy ép trái cây

영어
명사juicer
Tôi ép cam bằng máy ép trái cây
I squeeze oranges with a juicer.
표현 "trái cây" (10)
có nhiều trái cây trong tủ lạnh
There are a lot of fruits in the refrigerator
Tôi thích ăn dưa hấu nhất trong các loại trái cây
Among all kinds of fruits, I like eating watermelon the most.
nhãn là trái cây ưa thích của tôi
Longan is my favorite fruit
Tôi ép cam bằng máy ép trái cây
I squeeze oranges with a juicer.
Măng cụt được gọi là nữ hoàng trái cây.
Mangosteen is called the queen of fruits.
Tôi thích ăn trái cây tươi.
I like to eat fresh fruit.
Tôi gọi một đĩa trái cây thập cẩm.
I ordered a fruit mix.
Anh ấy mang một thùng trái cây.
He carried a box of fruit.
Nước trái cây được cô đặc lại.
The juice was concentrated.
Hàm lượng vitamin C trong loại trái cây này rất cao.
The vitamin C content in this fruit is very high.
